Đăng ký tư vấn

Trang chủ/Dịch vụ/Xây nhà trọn gói
NAMI DESIGN · HÀ NỘI & LÂN CẬN

Xây nhà trọn gói
rõ từ vật liệu đến bàn giao.

Một đầu mối tổ chức từ hồ sơ đến ngôi nhà hoàn thiện. Thống nhất phạm vi, mức đầu tư và vật liệu; kiểm tra phần quan trọng trước khi che phủ, nghiệm thu theo từng mốc.

Nhà phố · Biệt thự · Nhà vườn · Hà Nội và lân cận

Phối cảnh minh họa nhà ở Hiện đại Nhiệt đới với cây xanh và lớp che nắng
LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦUPhối cảnh minh họa định hướng không gian
01
Một đầu mối
Phối hợp từ hồ sơ đến bàn giao
02
Vật liệu rõ
Chốt quy cách trước khi làm
03
Phần ẩn
Kiểm tra trước che phủ
04
Phát sinh
Xác nhận trước triển khai
02 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Có phù hợp với công trình của Anh/Chị?

  • Chuẩn bị xây mới nhà ở riêng lẻ, cần một bên tổ chức xuyên suốt.
  • Gia đình bận hoặc doanh nghiệp nhỏ không muốn tự điều phối nhiều tổ đội.
  • Coi trọng công năng, vật liệu và cơ sở kiểm tra chi phí, chất lượng.

Phục vụ Hà Nội và khu vực lân cận. Quy mô, ngân sách, mặt bằng và lịch triển khai được trao đổi trước để xác định phạm vi phù hợp.

01

Không biết tổng đầu tư cuối cùng

Tách khái toán, bảng khối lượng và giá hợp đồng, làm rõ phần tính riêng.

02

Giá ban đầu thấp rồi phát sinh nhiều

Xác nhận chênh lệch chi phí, tiến độ trước khi thay đổi.

03

Vật tư khác lúc tư vấn

Khóa thương hiệu, mã, quy cách và hạn mức trong phụ lục.

04

Điện nước, chống thấm bị che khuất

Thử, kiểm tra và lưu ảnh trước trát, đóng trần, ốp lát.

05

Nhiều bên đổ trách nhiệm

Thống nhất chuỗi phối hợp hồ sơ, dự toán, thi công và bàn giao.

03 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Nhận được gì, kiểm tra bằng cách nào?

Mỗi đầu ra gắn với một giá trị sử dụng và căn cứ xác nhận cụ thể.

Đầu raGiá trị cho khách hàngCách xác nhận
Phạm vi đã chốtBiết chính xác mình mua những phần việc nào.Báo giá, bản vẽ, hợp đồng và phụ lục.
Danh mục vật liệuCó căn cứ đối chiếu vật tư thực tế.Danh mục được duyệt trước đặt hàng.
Ngân sách có cơ sởĐi từ ước lượng đến cam kết theo hồ sơ.Khái toán, dự toán/BOQ và giá hợp đồng.
Hồ sơ kiểm traTheo dõi phần ảnh hưởng độ bền và sử dụng.Biên bản, ảnh, kết quả thử theo mốc.
Thay đổi được xác nhậnChủ động quyết định trước khi tăng chi phí.Nội dung, giá và ảnh hưởng tiến độ có lưu vết.
Nhà và hồ sơ bàn giaoCó căn cứ sử dụng, bảo trì, yêu cầu bảo hành.Nghiệm thu, vật tư, quyết toán và điều kiện bảo hành.
04 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Chọn phạm vi phù hợp với mức đầu tư.

A, B, C khác nhau ở vật liệu hoàn thiện và thiết bị sử dụng hằng ngày. Kết cấu, nền xây trát, chống thấm và hệ đi âm giữ chuẩn kỹ thuật theo hồ sơ ở cả ba mức.

PHƯƠNG ÁN 01

A. Thực dụng

Đủ dùng, dễ bảo trì

Cần tập trung ngân sách vào công năng và độ bền cơ bản.

  • Gạch Viglacera A1 theo vị trí
  • Sơn TOA hoặc tương đương
  • Thiết bị điện SINO, vệ sinh Viglacera theo hạn mức
  • Vật liệu phổ biến, quy cách chốt theo công trình
PHƯƠNG ÁN 02

B. Cân bằng

Đồng bộ cho nhu cầu ở lâu dài

Nhà phố, biệt thự vừa, muốn cân bằng hoàn thiện và ngân sách.

  • Gạch Viglacera, Prime, Tasa theo danh mục
  • Sơn Jotun hoặc tương đương
  • Cửa composite, nhôm theo cấu hình
  • Thiết bị Panasonic, Viglacera/INAX theo hạn mức
PHƯƠNG ÁN 03

C. Nâng cao

Tăng lựa chọn và trải nghiệm

Gia đình cần thẩm mỹ, vật liệu và thiết bị theo yêu cầu cao hơn.

  • Gạch khổ lớn trong hạn mức gói
  • Sơn Dulux hoặc tương đương
  • Kính, cửa và chi tiết nâng cấp theo thiết kế
  • Thiết bị INAX/TOTO và điện theo phụ lục

Mã hàng, màu, kích thước, phụ kiện và hạn mức cuối cùng theo phụ lục từng công trình. Không thay vật tư khi chưa được xác nhận. Nhà thông minh, thiết bị bếp, thang máy và nội thất không mặc định nằm trong gói.

So sánh đầy đủ 3 phương án
Tiêu chíA. Thực dụngB. Cân bằngC. Nâng cao
Kết cấu, chống thấm, hệ đi âmChuẩn theo hồ sơChuẩn theo hồ sơChuẩn theo hồ sơ
Hoàn thiệnVật liệu phổ biến, dễ thay thếĐồng bộ, thêm lựa chọnTăng kích thước, dòng và cấu hình
Thiết bịCơ bản trong hạn mứcCân bằng công năng và độ ổn địnhNâng cấp theo thiết kế, hạn mức
Cơ sở giáHồ sơ, khối lượng, vật liệu và điều kiện thi côngHồ sơ, khối lượng, vật liệu và điều kiện thi côngHồ sơ, khối lượng, vật liệu và điều kiện thi công

Vật liệu tham chiếu theo từng lớp công việc

Mở nhóm cần xem. Mã, quy cách và hạn mức cuối cùng được chốt theo phụ lục công trình.

Kết cấu: 01 chuẩn kỹ thuật

Kết cấu không có “gói rẻ” và “gói cao”. Chủ đầu tư có thể thay đổi mức hoàn thiện, nhưng kết cấu vẫn bám hồ sơ thiết kế và biện pháp thi công được duyệt.

Hạng mụcVật tư/tiêu chuẩn tham chiếuCách kiểm soát
Cốp pha, chống đỡVán khuôn phủ phim; cột chống thép; giáo nêm hoặc hệ tương đương phù hợp biện pháp thi công.Kiểm tra kích thước, cao độ, độ ổn định trước khi đổ bê tông.
Cốt thépThép Hòa Phát hoặc tương đương chính hãng; chủng loại, đường kính theo bản vẽ kết cấu.Đối chiếu chủng loại, đường kính, vị trí và khoảng cách trước khi đổ.
Bê tôngBê tông thương phẩm; cấp độ bền/mác cuối cùng theo hồ sơ kết cấu được duyệt.Kiểm tra phiếu giao, vị trí đổ và điều kiện nghiệm thu theo hồ sơ.
Xi măng kết cấuHoàng Long PC40 hoặc tương đương khi áp dụng theo biện pháp/hồ sơ.Chỉ dùng đúng mục đích và nguồn đã thống nhất.
Nền kỹ thuật kiến trúc: dùng chung cho cả A/B/C

Xây, trát và chống thấm là nền cho lớp hoàn thiện. NAMI không dùng việc hạ chuẩn các phần này để tạo ra gói giá thấp.

Hạng mụcChuẩn dùng chungKiểm soát
Xây, trátGạch đặc loại 1 hoặc vật liệu theo thiết kế; xi măng Hoàng Long PC30 hoặc tương đương; cát sạch; vữa theo hồ sơ/biện pháp.Kiểm soát độ phẳng, góc cạnh, độ bám; dùng nẹp góc tại vị trí cần thiết.
Chống nứtLưới tại tiếp giáp cột/dầm/tường và vị trí cắt tường đi từ 2 ống gen trở lên.Giảm nứt tại vị trí chuyển tiếp vật liệu và rãnh kỹ thuật.
Chống thấm khu ướtSikaTop-107 Seal hoặc tương đương; bổ sung vật liệu xử lý tại vị trí đặc thù khi cần.Thử nước 24 đến 48 giờ tại khu vực phù hợp trước khi che lấp/ốp lát.
Chống thấm tường ngoàiKOVA CT-11A Plus hoặc hệ tương đương khi nằm trong phạm vi gói.Thi công theo bề mặt nền và chi tiết thiết kế.
Hoàn thiện kiến trúc: 03 mức để chủ động ngân sách

A. THỰC DỤNG = tối ưu ngân sách, đủ dùng, dễ bảo trì | B. CÂN BẰNG = phù hợp đa số nhà phố/biệt thự vừa | C. NÂNG CAO = tăng thẩm mỹ, trải nghiệm và độ bền hoàn thiện

Hạng mụcA. Thực dụngB. Cân bằng – khuyến nghịC. Nâng cao
Gạch nền tầng 1Viglacera A1 800×800 hoặc tương đương.Viglacera/Prime/Tasa 800×800 hoặc tương đương.Viglacera/Prime/Tasa/Đồng Tâm 1000×1000 hoặc tương đương.
Gạch nền các tầngViglacera A1 600×600 hoặc tương đương.Viglacera/Prime/Tasa 800×800 hoặc tương đương.800×800 hoặc 1000×1000, dòng nâng cấp trong hạn mức.
Gạch tường WCViglacera A1 300×600.Viglacera/Prime/Tasa 400×800.400×800 hoặc tương đương, dòng nâng cấp.
Gạch sàn WC/ban côngGạch chống trơn, dòng cơ bản.Gạch chống trơn đồng bộ, bề mặt tốt hơn.Dòng chống trơn, chống bám bẩn tốt hơn.
Sân thượngKhông mặc định nếu chưa ghi rõ.Gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương.Gạch đỏ Hạ Long hoặc gạch ngoài trời nâng cấp.
TrầnTrát/sơn trần theo phạm vi; không làm thạch cao đại trà.Khung Vĩnh Tường BASI + tấm Gyproc 9mm hoặc tương đương.Vĩnh Tường BASI hoặc tốt hơn + Gyproc 9mm; tấm chịu ẩm tại khu phù hợp nếu có.
Sơn nội thấtTOA hoặc tương đương, dòng cơ bản.Jotun hoặc tương đương, hoàn thiện cân bằng.Dulux hoặc tương đương, ưu tiên khả năng lau chùi/hoàn thiện.
Sơn ngoại thấtTOA ngoại thất hoặc tương đương.Jotun ngoại thất hoặc tương đương.Dulux ngoại thất hoặc tương đương.
Hạng mụcA. Thực dụngB. Cân bằng – khuyến nghịC. Nâng cao
Mặt/cổ bậc cầu thangĐá granite đen Huế / cổ bậc gạch trắng hoặc theo thiết kế.Đá granite đen kim sa / cổ đá trắng vân mây hoặc tương đương.Đá kim sa hoặc đá nâng cấp trong hạn mức / cổ đá trắng vân mây.
Lan can cầu thangSắt + tay vịn Lim Okan D60 hoặc tương đương.Sắt + tay vịn Lim Okan D60 hoặc tương đương.Kính cường lực 12mm + tay vịn Lim Okan D60 hoặc tương đương.
Tam cấp tầng 1Đá granite đen Huế.Đá kim sa granite.Đá đỏ Ruby hoặc tương đương.
Cửa chínhNhôm kính hệ Xingfa trong nước, thông số khóa theo dự án.Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, thông số khóa theo dự án.Xingfa nhập khẩu Quảng Đông hoặc cấu hình nâng cấp theo phụ lục.
Cửa phòng ngủNhôm kính theo phạm vi gói.Cửa nhựa composite cao cấp.Composite cao cấp hoặc cấu hình nâng cấp theo thiết kế.
Cửa WCNhôm kính/nhựa chịu ẩm theo phạm vi.Composite chịu ẩm.Composite chịu ẩm hoặc cấu hình nâng cấp.
Cửa sổ/ban côngNhôm kính hệ Xingfa trong nước, thông số khóa theo dự án.Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, thông số khóa theo dự án.Xingfa nhập khẩu Quảng Đông hoặc cấu hình nâng cấp.
Lan can ban côngSắt sơn tĩnh điện kiểu hiện đại.Sắt sơn tĩnh điện kiểu hiện đại.Inox sơn/tĩnh điện hoặc vật liệu tương đương theo thiết kế.

Lưu ý vật liệu hoàn thiện: thương hiệu, kích thước, màu, mã hàng, phụ kiện và hạn mức cuối cùng được khóa theo phụ lục vật liệu của từng công trình. Các hạng như gạch khổ lớn đặc biệt, đá tự nhiên nguyên tấm, keo ron 2 thành phần, sàn gỗ/nhựa, cửa cao kịch trần, kính cong/lớn, lam và ốp mặt tiền chỉ bao gồm khi có dòng riêng trong báo giá.

Điện nước và điều hòa đi âm: 01 chuẩn kỹ thuật

Đây là nhóm nằm trong tường, sàn và trần, chi phí sửa chữa sau hoàn thiện cao. Vì vậy NAMI không hạ chuẩn phần đi âm theo A/B/C.

Hạng mụcTiêu chuẩn tham chiếuKiểm soát trước che phủ
Dây điệnTrần Phú Phương Liệt hoặc tương đương; tiết diện theo tải thiết kế.Kiểm tra tuyến, tiết diện; thử theo yêu cầu trước khi đóng trần/che phủ.
Ống luồn dâySINO hoặc tương đương, kích thước theo tuyến.Chụp ảnh tuyến trước khi trát/đóng trần.
Điện nhẹ/mạngỐng chờ và cáp mạng theo thiết kế; phụ kiện SINO hoặc tương đương.Chốt vị trí đầu chờ; thiết bị camera/đầu ghi chỉ gồm khi ghi rõ.
Cấp nước lạnhPPR Tiền Phong PN10 hoặc tương đương.Thử áp trước khi che lấp.
Cấp nước nóngPPR Tiền Phong PN20 hoặc tương đương.Phân tuyến nóng/lạnh rõ, thử áp trước che phủ.
Thoát nướcPVC/uPVC Tiền Phong C2 hoặc tương đương.Kiểm tra độ dốc, thoát và thử nước trước che phủ.
Điều hòa âm/chờỐng đồng Toàn Phát hoặc tương đương; bảo ôn, thoát nước ngưng và dây nguồn theo thiết kế.Phạm vi đầu chờ và vị trí cục nóng khóa theo thiết kế; máy điều hòa chỉ gồm khi ghi rõ.
Thông gió WCỐng chờ quạt hút nếu có trong thiết kế.Quạt hút chỉ gồm khi có trong danh mục thiết bị.

Nguyên tắc dễ kiểm tra: Đúng tiết diện/đường kính → đúng tuyến → thử trước khi che → lưu hình ảnh.

Thiết bị điện nước cơ bản: 03 mức theo trải nghiệm sử dụng
Hạng mụcA. Thực dụngB. Cân bằng – khuyến nghịC. Nâng cao
Bồn nước máiSơn Hà inox hoặc tương đương; dung tích theo tính toán.Sơn Hà inox hoặc tương đương; cấu hình cân bằng.Dòng phù hợp hơn theo nhu cầu/dung tích thực tế.
Máy bơmPanasonic hoặc tương đương; công suất theo tính toán.Panasonic hoặc tương đương, ưu tiên độ ổn định.Panasonic/Wilo/Grundfos hoặc tương đương nếu cần hệ nâng cấp.
Bình nóng lạnhRossi hoặc tương đương, dung tích theo nhu cầu.Ariston hoặc tương đương.Ariston dòng nâng cấp hoặc hệ nước nóng riêng nếu được chọn.
Công tắc/ổ cắmSINO hoặc tương đương.Panasonic hoặc tương đương.Panasonic/Schneider/Legrand hoặc dòng tương đương trong hạn mức.
Aptomat/tủ điệnSINO hoặc tương đương; theo số module thiết kế.Panasonic hoặc tương đương; theo thiết kế.Dòng nâng cấp, tăng phân vùng/bảo vệ khi có yêu cầu.
Đèn cơ bảnRạng Đông hoặc tương đương.Rạng Đông hoặc tương đương, lựa chọn đồng bộ hơn.KingLED hoặc tương đương, cấu hình nâng cấp.
Thiết bị vệ sinhViglacera hoặc tương đương trong hạn mức gói.Viglacera/INAX hoặc tương đương trong hạn mức gói.INAX/TOTO hoặc tương đương trong hạn mức gói.
Vách kính khô/ướtKhông mặc định.Không mặc định.Có thể bao gồm khi ghi rõ kích thước, kính, phụ kiện trong báo giá.

Lưu ý thiết bị: model chính xác và hạn mức được chốt theo phụ lục từng dự án. Thiết bị thông minh, đèn trang trí, bơm biến tần, lọc tổng, nước nóng trung tâm, năng lượng mặt trời và thiết bị bếp không mặc định nằm trong gói tiêu chuẩn.

05 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

5 cổng kiểm soát, có căn cứ chuyển bước.

Kiểm tra đúng lúc giúp phát hiện sai lệch trước khi ảnh hưởng đến công việc tiếp theo.

  1. 01

    Trước đổ bê tông

    Thép, cốp pha, kích thước, cao độ và điều kiện đổ.

    Biên bản kiểm tra và ảnh trước đổ.
  2. 02

    Sau chống thấm

    WC, mái, ban công, bể nước theo phạm vi.

    Biên bản thử, ảnh/video; thử nước 24 đến 48 giờ tại khu phù hợp theo giải pháp.
  3. 03

    Trước trát, đóng trần

    Tuyến điện nước âm, đầu chờ, thử áp đường cấp.

    Ảnh tuyến và kết quả thử trước che phủ.
  4. 04

    Trước hoàn thiện đại trà

    Mẫu gạch, sơn, cửa, khu mẫu khi cần.

    Mã hoặc mẫu được khách hàng xác nhận.
  5. 05

    Trước bàn giao

    Bề mặt, mạch gạch, độ dốc thoát sàn, độ kín cửa.

    Danh sách kiểm tra và xử lý tồn tại.

Đối chiếu hồ sơ và tiêu chí nghiệm thu đã thống nhất. Phần chưa đạt phải được ghi nhận, xử lý và kiểm tra lại trước khi che phủ hoặc chuyển bước liên quan.

06 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

6 mốc phối hợp, rõ việc của mỗi bên.

Một đầu mối quyết định, phản hồi tập trung và xác nhận có lưu vết giúp công việc đi đúng trình tự.

MốcNAMI thực hiệnAnh/Chị xác nhậnKết quả chuyển bước
1. Tư vấn và khái toánThu quy mô, nhu cầu, ngân sách và điều kiện công trình.Mục tiêu và khoảng đầu tư.Khung giải pháp, khái toán.
2. Khảo sát và hồ sơKhảo sát, rà thiết kế và điều kiện thi công.Hồ sơ, hiện trạng, ràng buộc.Cơ sở kỹ thuật để báo giá.
3. Dự toán và vật liệuLập bảng khối lượng, phạm vi, lựa chọn A/B/C.Cấu hình, vật liệu và mức đầu tư.Danh mục công việc và vật tư.
4. Hợp đồng và chuẩn bịChốt tiến độ, thanh toán và điều kiện triển khai.Hợp đồng, phụ lục, mặt bằng.Căn cứ để khởi công.
5. Thi công và nghiệm thuTổ chức hiện trường, kiểm tra, cập nhật tiến độ.Nghiệm thu, thay đổi trước khi làm.Công việc được xác nhận theo mốc.
6. Bàn giao và bảo hànhRà tồn tại, quyết toán, bàn giao, hướng dẫn.Danh mục bàn giao và quyết toán.Ngôi nhà và hồ sơ hậu mãi.

Anh/Chị cần chuẩn bị và phối hợp

  • Cung cấp hồ sơ đất, hiện trạng, nhu cầu và ngân sách mục tiêu.
  • Một đầu mối duyệt thiết kế, mẫu vật liệu, thiết bị đúng mốc.
  • Xác nhận thay đổi bằng văn bản, tin nhắn, email hoặc phụ lục.
  • Thanh toán theo hợp đồng, tham gia hoặc ủy quyền nghiệm thu.
07 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Rõ chi phí, tiến độ và thanh toán.

Giá xây nhà cần gắn với hồ sơ, vật liệu và điều kiện công trường. Đơn giá/m², nếu sử dụng, là căn cứ khái toán ban đầu; giá hợp đồng được chốt theo phạm vi cụ thể.

Khái toán → Dự toán và bảng khối lượng → Giá hợp đồng cùng phụ lục
Mức chi phíCăn cứĐiều khách hàng quyết định
Khái toánQuy mô, diện tích, mức hoàn thiện và giả địnhNgân sách có phù hợp nhu cầu?
Dự toán / BOQBản vẽ, khối lượng, vật liệu, điều kiện công trườngChọn và chốt phạm vi nào?
Giá hợp đồngHồ sơ, bảng giá, vật liệu, tiến độ và điều kiện kýCam kết triển khai và thanh toán.

Thuế, hiệu lực báo giá và các khoản ngoài phạm vi được ghi rõ trong báo giá chính thức. Không dùng một mức giá/m² chung để thay cho danh mục hợp đồng.

Tiến độ và điều kiện bắt đầu

Mốc tổng thể
Ngày dự kiến khởi công và bàn giao.
Mốc kỹ thuật
Móng, kết cấu, xây trát, điện nước âm, hoàn thiện.
Mốc ra quyết định
Ngày duyệt mẫu, đặt vật tư, nghiệm thu và thanh toán.

Tiến độ riêng theo quy mô, mặt bằng, hồ sơ, vật liệu và mức hoàn thiện. Thay đổi, chậm duyệt, điều kiện thi công và thời tiết được ghi nhận để đánh giá ảnh hưởng.

THANH TOÁN

Gắn với phạm vi và mốc đã thống nhất.

Thanh toán theo mốc công việc hoặc nghiệm thu ghi trong hợp đồng. Mỗi đợt có căn cứ xác nhận tương ứng; tỷ lệ được chốt cho công trình cụ thể.

NHẬN CHI PHÍ DỰ KIẾN
08 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Biết rõ phần bao gồm và cách xử lý thay đổi.

Chỉ hạng mục có dòng rõ trong báo giá, hồ sơ, hợp đồng và phụ lục của công trình mới thuộc phạm vi thực hiện.

Phần việc theo phạm vi đã chốt

Kết cấu
Móng, cột, dầm, sàn, cầu thang và cấu kiện bê tông cốt thép theo hồ sơ.
Kiến trúc
Xây, trát, chống thấm, ốp lát, trần, sơn, cầu thang, lan can, cửa trong danh mục.
Hệ thống đi âm
Điện động lực, điện nhẹ, cấp thoát nước, ống đồng điều hòa, ống chờ thông gió theo thiết kế.
Thiết bị cơ bản
Đèn, công tắc, ổ cắm, bảo vệ điện, bồn nước, bơm, bình nóng lạnh, vệ sinh theo gói.

Chưa bao gồm khi chưa có thỏa thuận riêng

Hiện trạng, móng đặc biệt
Phá dỡ, phế thải, móng/bể cũ, vật cản ngầm, ép hoặc khoan cọc, cừ, văng chống, gia cố liền kề.
Thủ tục
Xin phép, hoàn công, phí/lệ phí và sử dụng vỉa hè khi chưa ghi trong phạm vi.
Mặt tiền và ngoài nhà
Đá/gạch mặt tiền, lam, sơn hiệu ứng, kính lớn, cửa đặc biệt, cổng, rào, sân vườn, hồ cá, bể bơi.
Nội thất và thiết bị bếp
Tủ, giường, sofa, bàn ăn, rèm, đồ trang trí, bếp từ, hút mùi, lò nướng, máy rửa bát, chậu/vòi bếp.
Điện lạnh, công nghệ
Máy điều hòa, camera, Wi-Fi chuyên dụng, nhà thông minh, khóa vân tay.
Thiết bị đặc biệt
Thang máy, điện mặt trời, chống sét, PCCC đặc thù, lọc tổng, máy phát.

Phát sinh được xác nhận trước khi thực hiện

Đề nghị thay đổi → Đánh giá chi phí và tiến độ → Khách hàng xác nhận → Mới đặt hàng hoặc thi công.

Nâng vật liệu hoặc thiết bị

Tính chênh lệch theo mã và khối lượng thực tế.

Vật liệu cần thi công phức tạp hơn

Báo thêm nhân công, hao hụt, vận chuyển nếu có trước khi làm.

Đổi sau đặt hàng

Làm rõ đổi trả, vận chuyển, chênh lệch và thời gian.

Hết hàng hoặc ngừng mẫu

Đề xuất tương đương hoặc cao hơn, chỉ thay khi được xác nhận.

09 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Bàn giao đủ để sử dụng và đối chiếu về sau.

Công trình và nghiệm thu
Hạng mục hoàn thành, biên bản theo giai đoạn và danh sách tồn tại.
Phần ẩn
Nhật ký, ảnh/video các mốc quan trọng, đặc biệt tuyến đi âm.
Vật tư và thiết bị
Danh mục thực lắp, tem nhãn, phiếu bảo hành khi có.
Hồ sơ và tài chính
Bản vẽ hoàn công phần thay đổi thuộc phạm vi; quyết toán và xác nhận phát sinh.
Bảo hành
Đầu mối tiếp nhận, phạm vi, thời hạn và điều kiện theo hợp đồng.

Bảo hành thi công theo hợp đồng và phụ lục; thiết bị áp dụng chính sách hãng khi có. Hồ sơ bàn giao làm căn cứ sử dụng và bảo trì.

10 / LÀM ĐÚNG NGAY TỪ ĐẦU

Bắt đầu bằng một mức đầu tư có cơ sở.

Gửi thông tin hiện có. NAMI sẽ làm rõ nhu cầu, thống nhất bước khảo sát hoặc gửi đề xuất phạm vi, tiến độ và chi phí phù hợp trước khi ký hợp đồng.

  1. 01Vị trí, diện tích đất và diện tích dự kiến xây
  2. 02Số tầng, công năng và thời điểm khởi công
  3. 03Khoảng ngân sách xây dựng, thiết bị và nội thất
GỌI TƯ VẤN0353 225 225

619 Nguyễn Trãi, Thanh Liệt, Hà Nội
vn.namidesign@gmail.com

DỊCH VỤ ĐANG QUAN TÂMXây nhà trọn gói
Bổ sung thời điểm, ngân sách và nhu cầu

Thông tin được sử dụng để tư vấn công trình. Đăng ký chưa phát sinh nghĩa vụ ký hợp đồng. Các trường có dấu * cần được điền.

GỌI TƯ VẤNNHẬN ĐỀ XUẤT