Tư vấn giám sát thi công
có bằng chứng để quyết định.
Khi Anh/Chị thuê nhà thầu riêng, NAMI kiểm tra phần quan trọng theo hồ sơ đã duyệt, ghi nhận sai lệch, theo dõi khắc phục và báo cáo để chủ đầu tư quyết định đúng lúc.
Nhà ở riêng lẻ · Nhà phố · Biệt thự · Công trình nhỏ của doanh nghiệp

- Điểm dừng
- Kiểm tra trước che phủ
- Sai lệch
- Có ảnh, vị trí và biên bản
- Khắc phục
- Theo dõi việc sửa lỗi
- Trách nhiệm
- Rõ vai trò của từng bên
Có phù hợp với công trình của Anh/Chị?
- Chủ nhà có nhà thầu riêng, cần kiểm các phần khó sửa về sau.
- Gia đình bận, nhà nhiều tầng cần cập nhật chất lượng và tiến độ.
- Biệt thự hoặc công trình phức tạp có nhiều đội thi công chồng lấn.
- Doanh nghiệp nhỏ cần đầu mối kiểm tra, báo cáo cho người quyết định.
Cần hồ sơ được chủ đầu tư duyệt, phạm vi nhà thầu rõ, quyền tiếp cận và lịch thông báo mốc. Giám sát tác giả vài buổi trong gói thiết kế là một dịch vụ khác.
Sai thép, điện nước, chống thấm rồi bị che
Lập điểm dừng, kiểm tra, lưu ảnh và biên bản theo gói.
Vật tư khác thỏa thuận
Đối chiếu nhãn, mã, quy cách và chứng từ phù hợp.
Sai sót không ai xử lý
Phiếu cảnh báo rõ vị trí, bên xử lý và kết quả kiểm tra lại.
Phát hiện chậm tiến độ quá muộn
Gói Định kỳ, Thường trực theo dõi mốc và yêu cầu kế hoạch bù từ nhà thầu.
Duyệt thanh toán thiếu căn cứ
Cung cấp hồ sơ kiểm tra; bóc khối lượng, quyết toán chỉ gồm khi ghi riêng.
Nhận được gì, kiểm tra bằng cách nào?
Mỗi đầu ra gắn với một giá trị sử dụng và căn cứ xác nhận cụ thể.
| Đầu ra | Giá trị cho khách hàng | Cách xác nhận |
|---|---|---|
| Lịch và danh mục điểm dừng | Biết công việc nào sắp bị che phủ. | Danh mục mốc và lịch cập nhật. |
| Kết quả từng lượt kiểm tra | Biết phần đạt, cần sửa, chưa kiểm tra. | Biên bản, ảnh và trạng thái từng lỗi. |
| Báo cáo theo gói | Biết vướng mắc và việc cần quyết định. | Theo lượt hoặc tuần, có cảnh báo và kiến nghị. |
| Hồ sơ khắc phục | Theo dõi phản hồi và trách nhiệm của nhà thầu. | Danh sách lỗi, phản hồi, kiểm tra lại. |
| Hồ sơ tổng kết | Có căn cứ đối chiếu về sau. | Tập ảnh, biên bản, cảnh báo và phạm vi đã kiểm tra. |
Chọn phạm vi phù hợp với mức đầu tư.
Ba gói khác nhau ở mức độ có mặt. Mỗi gói có kỹ sư phụ trách chính, danh mục kiểm tra và sản phẩm báo cáo rõ ràng.
Giá tham chiếu từ báo giá 146/2026/NAMI-GS được dẫn trong tài liệu dịch vụ; thuế chưa được xác định trong bảng tham chiếu, cần chốt ở báo giá chính thức. Điểm dừng tham chiếu 8 đến 12 lượt cho nhà phố dưới 250 m² sàn, tùy số tầng và kế hoạch.
So sánh đầy đủ 3 phương án
| Tiêu chí | Điểm dừng | Định kỳ | Thường trực |
|---|---|---|---|
| Mức hiện diện | Theo mốc đã chốt | 2 đến 3 lượt/tuần và điểm dừng theo phạm vi | Theo lịch làm việc toàn thời gian |
| Báo cáo | Theo lượt | Theo tuần và hồ sơ mốc | Theo tuần, khi có sự cố và hồ sơ mốc |
| Đơn vị phí | Công trình hoặc số lượt | Tháng | Tháng, lịch/ca theo phụ lục |
| Giới hạn | Không kiểm liên tục giữa hai lượt | Không có mặt mọi thời điểm ngoài lịch | Không mặc định 24 giờ/ngày |
5 cổng kiểm soát, có căn cứ chuyển bước.
Kiểm tra đúng lúc giúp phát hiện sai lệch trước khi ảnh hưởng đến công việc tiếp theo.
- 01
Khởi công giám sát
Hồ sơ, đầu mối, danh mục điểm dừng và lịch báo trước.
Các bên thống nhất bằng văn bản. - 02
Kết cấu trước đổ
Thép, cốp pha, kích thước, cao độ, vật tư theo hồ sơ.
Ảnh, biên bản, lỗi được xử lý hoặc nêu rõ. - 03
Hệ âm trước che
Điện nước, đầu chờ, thử phù hợp hạng mục.
Ảnh tuyến và kết quả kiểm tra. - 04
Chống thấm và hoàn thiện
Biện pháp, thử khu ướt, mẫu, lỗi bề mặt.
Biên bản và danh sách sửa nếu cần. - 05
Bàn giao hồ sơ
Mốc kiểm tra, lỗi đã đóng, còn mở và tổng kết.
Chủ đầu tư nhận và xác nhận hồ sơ.
Mục tiêu: 100% điểm dừng đã đăng ký ghi trạng thái đạt/cần sửa/chưa được kiểm tra, có ảnh hoặc lý do thiếu; 100% lỗi phát hiện vào danh mục theo dõi. Điều kiện: nhà thầu báo đúng lịch và bảo đảm quyền tiếp cận. Phần che trước kiểm tra phải ghi chưa được kiểm tra.
6 mốc phối hợp, rõ việc của mỗi bên.
Một đầu mối quyết định, phản hồi tập trung và xác nhận có lưu vết giúp công việc đi đúng trình tự.
| Mốc | NAMI thực hiện | Anh/Chị xác nhận | Kết quả chuyển bước |
|---|---|---|---|
| 1. Chọn gói | Nhận hồ sơ, quy mô, tiến độ, nhà thầu và mức hiện diện mong muốn. | Gói, thời gian và số lượt dự kiến. | Đề xuất phạm vi, phí. |
| 2. Ký kết | Chốt tần suất, phí, đầu mối, báo trước, phát sinh. | Hợp đồng và lịch kiểm tra. | Phạm vi có căn cứ. |
| 3. Khởi động | Họp chủ đầu tư, nhà thầu, kỹ sư; chốt hồ sơ kiểm tra. | Hồ sơ, điểm dừng và phối hợp. | Biên bản khởi công giám sát. |
| 4. Hiện trường | Kiểm tra, lập ảnh, biên bản, cảnh báo, kiểm tra lại theo gói. | Kết quả, quyết định cần xử lý. | Hồ sơ theo mốc. |
| 5. Báo cáo | Tổng hợp chất lượng, tiến độ, an toàn quan sát được. | Báo cáo và yêu cầu với nhà thầu. | Báo cáo lượt hoặc tuần. |
| 6. Kết thúc | Đối chiếu phạm vi, lỗi tồn tại và bàn giao. | Hồ sơ, phần chưa kiểm tra. | Báo cáo tổng kết. |
Anh/Chị cần chuẩn bị và phối hợp
- Cung cấp thiết kế đã duyệt, phạm vi nhà thầu, tiến độ và danh mục vật tư.
- Một đầu mối chủ đầu tư và một đầu mối nhà thầu, có quyền tiếp cận hiện trường.
- Đề xuất báo trước điểm dừng tối thiểu 1 ngày làm việc; thời hạn chính thức theo phụ lục.
- Nhà thầu sửa lỗi, tự kiểm và mời nghiệm thu; chủ đầu tư quyết định xử lý, thay đổi và thanh toán.
Rõ chi phí, tiến độ và thanh toán.
Phí theo quy mô, thời gian, số mốc, địa điểm và điều kiện làm việc. Các mức dưới đây giúp chọn mức hiện diện trước khi nhận đề xuất riêng.
| Gói | Giá tham chiếu | Cơ sở tính |
|---|---|---|
| Điểm dừng | 18 đến 24 triệu/công trình hoặc khoảng 2 triệu/lượt | Số lượt, mốc và thời lượng đã chốt. |
| Định kỳ | 12 đến 18 triệu/tháng | 2 đến 3 lượt/tuần trong số tháng hợp đồng. |
| Thường trực | 18 đến 28 triệu/tháng | Lịch kỹ sư tại hiện trường theo phụ lục. |
Thuế xác nhận riêng trong báo giá. Vùng gần Hà Nội khoảng 30 km: tham chiếu đã gồm di chuyển; khoảng 30 đến 70 km: báo phụ phí; trên 70 km: di chuyển, lưu trú theo thực tế. Điểm tính khoảng cách và giá cuối cùng theo địa chỉ công trình.
Tiến độ và điều kiện bắt đầu
- Điểm dừng
- Số lượt, mốc đã đăng ký; bổ sung lượt khi thêm phạm vi hoặc đổi lịch.
- Định kỳ
- 2 đến 3 lượt mỗi tuần trong số tháng hợp đồng.
- Thường trực
- Ngày/ca làm việc theo phụ lục; tính riêng tăng ca, ngày nghỉ nếu có.
Bắt đầu từ họp khởi công giám sát hoặc mốc ký kết, theo thời hạn hợp đồng. Khi thi công kéo dài, hai bên xác nhận thêm số tháng/lượt và phí trước khi thực hiện.
Gắn với phạm vi và mốc đã thống nhất.
Gói trọn theo công trình tham chiếu: 50% khi ký trước lượt đầu, 40% giữa kỳ, 10% sau bàn giao tổng kết. Gói theo tháng có lịch thu riêng và cách tính tháng lẻ trong hợp đồng.
NHẬN CHI PHÍ DỰ KIẾNBiết rõ phần bao gồm và cách xử lý thay đổi.
Chỉ hạng mục có dòng rõ trong báo giá, hồ sơ, hợp đồng và phụ lục của công trình mới thuộc phạm vi thực hiện.
Phần việc theo phạm vi đã chốt
- Đầu vào
- Rà hồ sơ, vật tư, tiến độ; lập kế hoạch và điểm dừng với nhà thầu.
- Vật liệu và phần thô
- Kiểm vật tư chính, cốp pha, thép, kích thước, cao độ trước đổ.
- Hệ kỹ thuật, chống thấm
- Kiểm tuyến âm, đầu chờ, khu ướt, ghi nhận kết quả thử theo hồ sơ.
- Hoàn thiện
- Vị trí, bề mặt, lắp đặt và lỗi nhìn thấy theo gói.
- An toàn quan sát được
- Ghi nhận giàn giáo, chống đỡ, nguy cơ tại thời điểm có mặt; cảnh báo các bên.
Chưa bao gồm khi chưa có thỏa thuận riêng
- Thi công và điều hành
- Vật tư, nhân công, chỉ huy, biện pháp và tổ chức an toàn của nhà thầu.
- Hồ sơ khác
- Thiết kế, thẩm tra, địa chất, thí nghiệm độc lập, hồ sơ chuyên ngành.
- Thương mại nhà thầu
- Bóc khối lượng chi tiết, kiểm toán quyết toán, quản lý hợp đồng, quyết định thanh toán thay chủ đầu tư.
- Ngoài lịch/phạm vi
- Ca đêm, ngày nghỉ, việc không thông báo, kéo dài, tăng quy mô.
- Bảo hành công trình
- Nhà thầu chịu bảo hành thi công theo hợp đồng riêng; NAMI bàn giao hồ sơ giám sát.
Phát sinh được xác nhận trước khi thực hiện
NAMI xác định lượt, thời gian, nhân lực, phí ảnh hưởng; gửi phụ lục và chỉ làm dịch vụ bổ sung có tính phí sau xác nhận. NAMI kiểm tra, kiến nghị; nhà thầu chịu thi công, chủ đầu tư quyết định xử lý theo hợp đồng.
Nhà thầu chậm
Cập nhật thời hạn và phí tháng hoặc lượt bổ sung.
Thêm tầng, hạng mục, nhà thầu
Rà lại điểm dừng, tần suất và phối hợp.
Đổi gói giữa chừng
Đối chiếu phần đã làm, phạm vi và giá trị còn lại.
Lỗi hoặc nguy cơ mất an toàn
Ghi biên bản, cảnh báo, kiến nghị dừng phần liên quan, kiểm tra lại theo gói.
Bàn giao đủ để sử dụng và đối chiếu về sau.
- Mốc và lượt kiểm
- Ngày, vị trí, hạng mục, kết quả và trường hợp không kiểm tra được.
- Ảnh và biên bản
- Ảnh trước che phủ, nhật ký, phiếu kiểm tra theo lượt.
- Cảnh báo và khắc phục
- Lỗi, kiến nghị, phản hồi, trạng thái còn mở hoặc đã xử lý.
- Tổng kết
- Phạm vi đã giám sát, phần chưa kiểm tra và tồn tại cần tiếp tục theo dõi.
Hồ sơ phản ánh phạm vi và thời điểm thực tế được kiểm tra. NAMI không xác nhận chất lượng phần không nhìn thấy, không nhận thay nghĩa vụ thi công hoặc bảo hành của nhà thầu.
Chọn mức giám sát theo công trình thực tế.
Gửi thông tin hiện có. NAMI sẽ làm rõ nhu cầu, thống nhất bước khảo sát hoặc gửi đề xuất phạm vi, tiến độ và chi phí phù hợp trước khi ký hợp đồng.
- 01Địa điểm, loại công trình và diện tích sàn
- 02Thiết kế hiện có, nhà thầu, tiến độ và giai đoạn đang thi công
- 03Gói hoặc mức độ có mặt mong muốn
619 Nguyễn Trãi, Thanh Liệt, Hà Nội
vn.namidesign@gmail.com
Dịch vụ liên quan
Chọn phần việc cần phối hợp cùng dịch vụ bạn đang xem.
Xây nhà trọn gói
Một đầu mối tổ chức thi công, nghiệm thu và bàn giao theo phạm vi đã chốt.
Xem phạm vi dịch vụ DỊCH VỤ NAMICải tạo trọn gói
Khảo sát hiện trạng, tách phần giữ lại và phần làm mới trước khi triển khai.
Xem phạm vi dịch vụ DỊCH VỤ NAMIThiết kế nhà ở
Làm rõ công năng, kiến trúc và hồ sơ kỹ thuật trước khi thi công.
Xem phạm vi dịch vụ