Hoàn thiện nội thất
đúng công năng, rõ từng vật liệu.
Đưa phương án đã thống nhất thành không gian sẵn sàng sử dụng. Đo lại hiện trạng, chốt vật liệu và kích thước trước sản xuất, phối hợp phần ẩn, lắp đặt và nghiệm thu theo phạm vi.
Chung cư · Nhà phố · Biệt thự · Shophouse

- Theo phòng
- Rõ hạng mục và khối lượng
- Theo mẫu
- Chốt cốt, bề mặt, phụ kiện
- Đo thực tế
- Xác nhận trước sản xuất
- Sử dụng
- Kiểm tra vận hành khi bàn giao
Có phù hợp với công trình của Anh/Chị?
- Căn hộ bàn giao thô hoặc cơ bản cần hoàn thiện và đồ đóng đồng bộ.
- Nhà phố, biệt thự cần phối hợp nội thất với điện nước, chống thấm.
- Gia đình cần lưu trữ, bếp và không gian sống thuận tiện, dễ bảo trì.
- Shophouse của chủ nhà hoặc doanh nghiệp nhỏ cần không gian ở, kinh doanh theo phạm vi.
Ưu tiên công trình có người quyết định, ngân sách mục tiêu và thời điểm triển khai rõ. Yêu cầu chuyên ngành của shophouse được xác định riêng trước khi nhận.
Báo giá thiếu hạng mục
Lập danh mục theo phòng, khối lượng và phần chưa bao gồm.
Đồ đóng không vừa hoặc vướng thiết bị
Đo thực tế, chốt kích thước thiết bị và đầu chờ trước sản xuất.
Vật liệu, màu, phụ kiện sai mẫu
Khóa mã, quy cách, mẫu duyệt và việc thay mẫu có xác nhận.
Lắp xong phải tháo sửa phần ẩn
Kiểm tra điện nước, chống thấm, nền trước khi đóng trần, lắp tủ.
Chậm do đổi mẫu hoặc điều kiện tòa nhà
Chốt lịch duyệt, đặt hàng, thang hàng và giờ thi công.
Nhận được gì, kiểm tra bằng cách nào?
Mỗi đầu ra gắn với một giá trị sử dụng và căn cứ xác nhận cụ thể.
| Đầu ra | Giá trị cho khách hàng | Cách xác nhận |
|---|---|---|
| Bố trí phù hợp sử dụng | Không gian theo nhu cầu từng phòng. | Bản vẽ và danh mục công năng được duyệt. |
| Chi phí đối chiếu được | Biết quy cách của từng hạng mục đã mua. | Khối lượng, đơn giá, mã vật liệu và thiết bị. |
| Phần ẩn được kiểm tra | Giảm việc tháo lại hoàn thiện để sửa. | Ảnh, kết quả thử, nghiệm thu trước che. |
| Đồ đóng đúng kích thước | Phối hợp tường, sàn và thiết bị. | Biên bản đo lại, bản vẽ sản xuất, mẫu bề mặt. |
| Không gian sẵn sàng dùng | Có căn cứ nghiệm thu và bảo trì. | Danh sách kiểm tra, khắc phục, hướng dẫn và bảo hành. |
Chọn phạm vi phù hợp với mức đầu tư.
Ba mức định hướng lựa chọn bề mặt, phụ kiện và độ cá nhân hóa. Giá hợp đồng theo khối lượng thực, mã vật liệu và thiết bị đã chốt.
Cần ghi rõ cốt ván, độ dày, lớp phủ, cạnh, hậu tủ, bản lề, ray, tay nắm, phụ kiện, mã màu và nhà cung cấp. Khu ẩm cần giải pháp phù hợp; không mặc định một loại ván dùng cho mọi vị trí.
So sánh đầy đủ 3 phương án
| Tiêu chí | A. Thiết yếu | B. Cân bằng | C. Cá nhân hóa |
|---|---|---|---|
| Đồ đóng | Cấu tạo phổ biến, ít chi tiết đặc biệt | Thêm hoàn thiện, phụ kiện theo công năng | Chi tiết riêng theo thiết kế |
| Bề mặt | Dễ thay thế | Đồng bộ màu, độ bền theo khu vực | Điểm nhấn theo ngân sách |
| Điện, chống thấm, sử dụng | Đáp ứng hồ sơ duyệt | Đáp ứng hồ sơ duyệt | Đáp ứng hồ sơ duyệt |
| Cơ sở giá | Khối lượng thực và mã vật liệu | Khối lượng thực và mã vật liệu | Khối lượng thực và mã vật liệu |
5 cổng kiểm soát, có căn cứ chuyển bước.
Kiểm tra đúng lúc giúp phát hiện sai lệch trước khi ảnh hưởng đến công việc tiếp theo.
- 01
Hiện trạng
Cao độ, kích thước, thấm, điện nước và điều kiện mặt bằng.
Biên bản, ảnh và danh mục cần xử lý. - 02
Phạm vi và mẫu
Bản vẽ, khối lượng, cốt ván, bề mặt, màu và thiết bị.
Mẫu duyệt và phụ lục vật liệu. - 03
Trước sản xuất
Đo lại, đầu chờ, khe hở và phương án vận chuyển.
Bản vẽ sản xuất được xác nhận. - 04
Trước che phủ hoặc lắp
Tuyến điện nước, nền, chống thấm và thử khi có can thiệp.
Ảnh và biên bản kiểm tra phù hợp. - 05
Trước bàn giao
Bề mặt, khe cánh, bản lề/ray, đèn, ổ cắm, nước và vệ sinh.
Danh sách nghiệm thu, tồn tại và thời hạn xử lý.
Không sản xuất theo kích thước chưa xác nhận. Phần chưa đạt được sửa và kiểm tra lại trước che phủ, lắp đặt hoặc bàn giao liên quan.
6 mốc phối hợp, rõ việc của mỗi bên.
Một đầu mối quyết định, phản hồi tập trung và xác nhận có lưu vết giúp công việc đi đúng trình tự.
| Mốc | NAMI thực hiện | Anh/Chị xác nhận | Kết quả chuyển bước |
|---|---|---|---|
| 1. Tư vấn | Nhận nhu cầu, mặt bằng, mức đầu tư, thời điểm dùng. | Nhu cầu theo phòng. | Danh mục ưu tiên. |
| 2. Khảo sát | Đo hiện trạng, rà điều kiện quản lý và giao diện nhà thầu. | Hiện trạng, điểm cần xử lý. | Biên bản và rủi ro. |
| 3. Giải pháp và báo giá | Chốt bản vẽ, khối lượng, vật liệu, tiến độ. | Cấu hình và phần tính riêng. | Báo giá để chọn phạm vi. |
| 4. Hợp đồng và mẫu | Khóa mã vật liệu, lịch duyệt, điều kiện thi công. | Phụ lục và bản vẽ sản xuất. | Căn cứ đặt hàng. |
| 5. Sản xuất và thi công | Gia công, hoàn thiện, vận chuyển, lắp, kiểm tra. | Nghiệm thu theo cổng. | Sản phẩm và hồ sơ mốc. |
| 6. Bàn giao | Thử vận hành, xử lý tồn tại, quyết toán. | Danh mục hoàn thành và hướng dẫn. | Không gian và hồ sơ bàn giao. |
Anh/Chị cần chuẩn bị và phối hợp
- Cung cấp bản vẽ bàn giao, ảnh hiện trạng, quy định ban quản lý, một đầu mối quyết định.
- Duyệt phương án, mã mẫu, thiết bị theo lịch có lưu vết.
- Bàn giao mặt bằng, điện nước và quyền ra vào đủ điều kiện.
- Thiết bị tự mua phải rõ mã, kích thước, ngày giao và bên lắp; báo đổi trước đặt hàng.
Rõ chi phí, tiến độ và thanh toán.
Mật độ đồ đóng, vật liệu và thiết bị quyết định chi phí. Đơn giá/m² chỉ dùng kiểm tra ngân sách ban đầu; báo giá chính thức căn cứ bảng khối lượng và cấu hình đã duyệt.
| Mức chi phí | Khách nhận được | Căn cứ |
|---|---|---|
| Khái toán | Khoảng đầu tư, nhóm hạng mục, giả định | Diện tích, số phòng, hoàn thiện, tỷ trọng đồ đóng. |
| Báo giá chi tiết | Khối lượng, đơn giá, vật liệu, phụ kiện, tùy chọn | Hiện trạng, bản vẽ, kích thước và mẫu. |
| Hợp đồng | Giá, thuế, hiệu lực, thanh toán và điều chỉnh | Phụ lục vật tư, bản vẽ, tiến độ ký duyệt. |
Thuế, tỷ lệ thanh toán, hiệu lực báo giá và bảo lãnh hoặc giữ lại bảo hành nếu có được ghi trong báo giá/hợp đồng chính thức.
Tiến độ và điều kiện bắt đầu
- Duyệt mẫu và đo lại
- Chốt trước đặt hàng, sản xuất.
- Đặt hàng và gia công
- Ghi rõ thời gian cung ứng mã đặc biệt.
- Phần ẩn và hoàn thiện
- Có ngày kiểm tra trước che phủ.
- Lắp và nghiệm thu
- Phối hợp thang hàng, giờ thi công, xử lý tồn tại.
Tiến độ bắt đầu khi hợp đồng/tạm ứng có hiệu lực, mặt bằng sẵn sàng, hồ sơ/mẫu thiết yếu đã duyệt và quyền tiếp cận được xác nhận. Đổi mẫu, chậm duyệt, hạn chế quản lý hoặc ngừng sản xuất được thống nhất lại mốc ảnh hưởng.
Gắn với phạm vi và mốc đã thống nhất.
Theo các mốc kiểm chứng: ký hợp đồng, xác nhận vật tư/bản vẽ, hoàn thành gia công hoặc giao hàng, lắp đặt và bàn giao. Tỷ lệ theo hợp đồng nội thất từng công trình.
NHẬN CHI PHÍ DỰ KIẾNBiết rõ phần bao gồm và cách xử lý thay đổi.
Chỉ hạng mục có dòng rõ trong báo giá, hồ sơ, hợp đồng và phụ lục của công trình mới thuộc phạm vi thực hiện.
Phần việc theo phạm vi đã chốt
- Rà soát và chuẩn bị
- Khảo sát, đo đạc, đối chiếu hồ sơ, phối hợp điều kiện quản lý.
- Bề mặt
- Trần, tường, sàn, sơn, ốp trang trí, cửa trong phạm vi thiết kế.
- Điện nước theo nội thất
- Dịch chuyển/bổ sung đầu chờ, đèn, ổ cắm, cấp thoát theo bố trí.
- Đồ đặt đóng
- Tủ bếp, tủ áo, tủ trang trí, giường, vách, bàn theo danh mục.
- Lắp đặt và hoàn thiện
- Vận chuyển, lắp, căn chỉnh, kiểm vận hành, vệ sinh phần thi công.
Chưa bao gồm khi chưa có thỏa thuận riêng
- Hiện trạng và thủ tục
- Phá dỡ lớn, thấm/nứt/nền yếu, kết cấu; xin phép, phí/ký quỹ quản lý.
- Thiết kế mới
- 3D, thiết kế nội thất, thiết kế lại điện nước hoặc hồ sơ chuyên ngành khi chưa đặt mua.
- Thiết bị, đồ rời
- Điều hòa, bếp, sofa, bàn ghế, rèm, tranh, cây, trang trí, thiết bị thông minh.
- Chuyên ngành
- PCCC, điều hòa trung tâm, biển hiệu, âm thanh, mạng, camera, vận hành thương mại.
- Điều kiện đặc biệt
- Ngoài giờ, vận chuyển ngoài khảo sát, lưu kho dài ngày, mặt bằng chưa sẵn sàng.
Phát sinh được xác nhận trước khi thực hiện
Đề nghị đổi → Kiểm tra hồ sơ, đơn hàng, việc đã làm → Báo giá và tiến độ điều chỉnh → Hai bên xác nhận → Mới đặt hàng hoặc thực hiện.
Đổi mẫu trước đặt hàng
Cập nhật vật liệu và chênh lệch theo khối lượng.
Đổi sau đặt hàng hoặc gia công
Làm rõ hàng không hoàn trả, làm lại, vận chuyển và ngày giao.
Hiện trạng không khớp hồ sơ
Lập ảnh, biên bản, giải pháp và báo giá phần vượt phạm vi.
Thiết bị khách mua khác thông số
Đo lại, kiểm đấu nối, thống nhất sửa tủ hoặc đầu chờ.
Bàn giao đủ để sử dụng và đối chiếu về sau.
- Không gian và đồ lắp
- Đúng danh mục, kiểm an toàn và vận hành theo phạm vi.
- Nghiệm thu
- Biên bản, danh sách tồn tại và xác nhận khắc phục.
- Vật liệu và thiết bị
- Mã hàng thực tế, hướng dẫn, phiếu hãng nếu có.
- Phần khuất
- Ảnh tuyến hoặc bản vẽ cập nhật phần can thiệp.
- Quyết toán và bảo hành
- Phát sinh đã duyệt, đầu mối tiếp nhận, thời hạn và loại trừ.
Phạm vi và thời hạn bảo hành theo hợp đồng; thiết bị theo phiếu hãng khi áp dụng. Thiết bị khách tự mua chỉ gồm đấu nối/lắp đặt nếu có dòng riêng.
Chốt công năng và vật liệu trước khi đặt hàng.
Gửi thông tin hiện có. NAMI sẽ làm rõ nhu cầu, thống nhất bước khảo sát hoặc gửi đề xuất phạm vi, tiến độ và chi phí phù hợp trước khi ký hợp đồng.
- 01Loại công trình, vị trí, diện tích, mặt bằng hiện có
- 02Nhu cầu từng phòng, phần muốn NAMI làm và thiết bị đã có
- 03Ngân sách và thời điểm cần sử dụng
619 Nguyễn Trãi, Thanh Liệt, Hà Nội
vn.namidesign@gmail.com
Dịch vụ liên quan
Chọn phần việc cần phối hợp cùng dịch vụ bạn đang xem.
Thiết kế nhà ở
Làm rõ công năng, kiến trúc và hồ sơ kỹ thuật trước khi thi công.
Xem phạm vi dịch vụ DỊCH VỤ NAMICải tạo trọn gói
Khảo sát hiện trạng, tách phần giữ lại và phần làm mới trước khi triển khai.
Xem phạm vi dịch vụ DỊCH VỤ NAMIXây nhà trọn gói
Một đầu mối tổ chức thi công, nghiệm thu và bàn giao theo phạm vi đã chốt.
Xem phạm vi dịch vụ